học đòi

  1. Ape, take a leaf out of the book of
    • Học đòi những thói xa hoa
      To ape other's expensive tastes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "học đòi"

học đòi
Một cậu bé học đòi cách đeo kính của ông nội.